eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

I can see by the way you dress you don't care a hoot how you look.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi có thể thấy qua cách mợ ăn mặc là mợ không quan tâm về việc trông mợ như thế nào.

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care