care trong ngữ cảnh
care = sự chăn sóc
Câu tiếng Anh
I don't care about his wife, but it bothers me to see him fool around with Kinuko.
Nghĩa tiếng Việt
Cháu cũng chẳng quan tâm vợ anh ấy. Nhưng nó làm khổ cháu Khi thấy anh chơi đùa với Kinuko.
care = sự chăn sóc
I don't care about his wife, but it bothers me to see him fool around with Kinuko.
Cháu cũng chẳng quan tâm vợ anh ấy. Nhưng nó làm khổ cháu Khi thấy anh chơi đùa với Kinuko.