eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

I don't care if he's member of the Worshipful Company of Fishmongers.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi chẳng quan tâm nếu ông ấy là thành viên của hội sùng bái đám bán cá.

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care