eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

I don't care if you help me or not, but if you'd told me you'd quit your job, we wouldn't have gotten married.

Nghĩa tiếng Việt

Em không quan tâm anh có giúp em hay không, nhưng nếu anh nói là anh sẽ bỏ việc, thì chúng ta sẽ không cưới nhau..

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care