eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

I don't care who runs France or Martinique, or who wants to run it.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không quan tâm ai theo Pháp hoặc Martinique, hoặc ai muốn làm gì.

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care