eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

I don't know what you're going to do and I don't care but I'm going in and open up my lunchroom.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không biết anh định làm gì và tôi cũng không quan tâm, nhưng tôi sẽ vào và mở cửa phòng ăn trưa của mình.

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care