eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

I knew you'd take care of it for me, Nikki. Say, uh, how long have you had this place?

Nghĩa tiếng Việt

Tôi biết anh sẽ lo chuyện đó giúp tôi, Nikki này, anh sở hữu nơi này lâu chưa?

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care