care trong ngữ cảnh
care = sự chăn sóc
Câu tiếng Anh
I'll have the bellhop take care of your luggage.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẽ nhờ nhân viên khuân vác lo hành lý cho anh.
care = sự chăn sóc
I'll have the bellhop take care of your luggage.
Tôi sẽ nhờ nhân viên khuân vác lo hành lý cho anh.