eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

I'll still walk out of this joint, and then I'll take care of Big Ed.

Nghĩa tiếng Việt

Con sẽ bước ra khỏi nhà tù này, và sau đó con sẽ chăm sóc Big Ed.

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care