eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

I'll take care of the police and join you as soon as I can.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi sẽ lo liệu với cảnh sát và gặp lại ông ngay khi có thể.

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care