eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

I'm grateful that you care so much for your men, but it'll be detrimental to your men if you let worry ruin your health.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi rất cảm kích khi thấy ông quá chăm lo cho cấp dưới, nhưng thật bất lợi cho anh em nếu ông cứ suy nghĩ làm hại sức khỏe ông.

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care