eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

I still have to take care of you and Namiki

Nghĩa tiếng Việt

Mẹ phải làm việc chăm chỉ chứ. Mẹ còn phải chăm lo cho con và Namiki.

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care