eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

I've got a little granddaughter who's gotta be taken care of... and I won't last forever.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi có một đứa cháu gái nhỏ cần chăm sóc... - ...và tôi sẽ không sống đời.

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care