eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

I've tried to work. The plantation can go to blazes for all I care.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã cố làm việc.

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care