eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

I was taking care of him, but he said I only wanted him to get well so I could leave him.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã chăm sóc anh ấy, nhưng anh ấy nói tôi chỉ muốn anh ấy khỏe lại để tôi có thể rời bỏ anh ấy.

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care