eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

If you care to wash and brush up, dinner won't be ready for 20 minutes.

Nghĩa tiếng Việt

Bây giờ các anh có thể tắm rửa, bữa tối sẽ sẵn sàng trong 20 phút.

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care