eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

If you should care to postpone your return to Poland, we'd love to have you stay here with us for a time.

Nghĩa tiếng Việt

Rât vui vì được đón chào cô, con yêu. Nếu cô muốn hoãn việc trở lại Ba Lan, chúng tôi rất muốn cô ở lại đây với chúng tôi một thời gian.

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care