eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

If your opinion is as rude as your manner, I don't think I care to hear it.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu quan điểm của anh cũng thô lỗ như thái độ của anh, thì em không thèm nghe đâu.

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care