eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

It's kinda funny the way you two been takin' care of this carriage lately.

Nghĩa tiếng Việt

Cũng hơi lạ... cái cách gần đây hai người các anh quan tâm tới chiếc xe ngựa đó.

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care