care trong ngữ cảnh
care = sự chăn sóc
Câu tiếng Anh
It's very important. I must go at once. I have some very big deals... involving hundreds of thousands of marks... and I thought I would take along a secretary... to take care of my correspondence.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi có một số giao dịch rất lớn... tới hàng trăm ngàn mark... và tôi đã nghĩ tôi sẽ mang theo một thư ký... để lo thư từ của tôi.