care trong ngữ cảnh
care = sự chăn sóc
Câu tiếng Anh
It was the bottom of the barrel, and I scraped it, but I didn't care.
Nghĩa tiếng Việt
Đó là giây phút vét đáy thùng, và khó khăn lắm, nhưng anh chả bận tâm.
care = sự chăn sóc
It was the bottom of the barrel, and I scraped it, but I didn't care.
Đó là giây phút vét đáy thùng, và khó khăn lắm, nhưng anh chả bận tâm.