eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

Just little presents from my girls for taking good care of them. - Caramel?

Nghĩa tiếng Việt

Chỉ là những món quà nhỏ từ các cô gái của tôi vì đã chăm sóc tốt cho họ.

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care