eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

My little sister is still young, you've been the only one around to take care of her.

Nghĩa tiếng Việt

Em gái anh vẫn còn trẻ, em là người duy nhất ở bên để chăm sóc nó.

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care