eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

Naturally, I like to see a lad who takes care of himself.

Nghĩa tiếng Việt

Cũng tự nhiên thôi, tôi thích con trai phải biết tự vệ.

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care