care trong ngữ cảnh
care = sự chăn sóc
Câu tiếng Anh
Naturally, I like to see a lad who takes care of himself.
Nghĩa tiếng Việt
Cũng tự nhiên thôi, tôi thích con trai phải biết tự vệ.
care = sự chăn sóc
Naturally, I like to see a lad who takes care of himself.
Cũng tự nhiên thôi, tôi thích con trai phải biết tự vệ.