eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

Neighbors like each other, speak to each other, care if anybody lives or dies.

Nghĩa tiếng Việt

Láng giềng thân thiết với nhau, trò chuyện với nhau, quan tâm nếu có ai sống hay chết.

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care