care trong ngữ cảnh
care = sự chăn sóc
Câu tiếng Anh
Now, either of you gentlemen care for a glass of champagne?
Nghĩa tiếng Việt
Giờ, một trong hai quý ông đây muốn uống một ly champagne không?
care = sự chăn sóc
Now, either of you gentlemen care for a glass of champagne?
Giờ, một trong hai quý ông đây muốn uống một ly champagne không?