eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

Now, sir, we'll say goodbye to you, unless you care to undertake the Istanbul expedition with us.

Nghĩa tiếng Việt

Bây giờ, chúng tôi sẽ từ giã anh, trừ khi anh muốn tham gia một cuộc viễn chinh tới Istanbul với chúng tôi.

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care