care trong ngữ cảnh
care = sự chăn sóc
Câu tiếng Anh
Now the first time there's any trouble, we're supposed to take care of it ourselves.
Nghĩa tiếng Việt
Bây giờ lần đầu tiên nơi này có chuyện, chúng ta lại phải tự mình giải quyết sao?
care = sự chăn sóc
Now the first time there's any trouble, we're supposed to take care of it ourselves.
Bây giờ lần đầu tiên nơi này có chuyện, chúng ta lại phải tự mình giải quyết sao?