eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

Once I report in to the company, they'll take care of me. I'll be all right once I get back.

Nghĩa tiếng Việt

Một khi anh trình diện với Đại đội, họ sẽ chăm sóc cho anh.

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care