care trong ngữ cảnh
care = sự chăn sóc
Câu tiếng Anh
So, you see, I wanted to see her took good care of before I died.
Nghĩa tiếng Việt
Cho nên, tôi muốn nó được chăm sóc tốt trước khi tôi chết.
care = sự chăn sóc
So, you see, I wanted to see her took good care of before I died.
Cho nên, tôi muốn nó được chăm sóc tốt trước khi tôi chết.