care trong ngữ cảnh
care = sự chăn sóc
Câu tiếng Anh
Tell you about the children, the schools and sanitary unit and who takes care of them.
Nghĩa tiếng Việt
Giới thiệu về bọn trẻ ở đây, trường học và đơn vị vệ sinh và ai sẽ dọn dẹp chúng.
care = sự chăn sóc
Tell you about the children, the schools and sanitary unit and who takes care of them.
Giới thiệu về bọn trẻ ở đây, trường học và đơn vị vệ sinh và ai sẽ dọn dẹp chúng.