Trang chủ › care › Ngữ cảnh › Câu care trong ngữ cảnh care = sự chăn sóc Câu tiếng Anh The good Lord takes care of his own in time. Nghĩa tiếng ViệtChúa nhân từ đã quan tâm đúng lúc. ← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care