care trong ngữ cảnh
care = sự chăn sóc
Câu tiếng Anh
There'd be no one to take care of me till you get out, and I ain't getting any younger.
Nghĩa tiếng Việt
Sẽ không có ai chăm sóc mẹ cho đến khi con được thả và mẹ không còn trẻ nữa.
care = sự chăn sóc
There'd be no one to take care of me till you get out, and I ain't getting any younger.
Sẽ không có ai chăm sóc mẹ cho đến khi con được thả và mẹ không còn trẻ nữa.