eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

There was a boatman to take care of the boats, to put them in the water in the spring and scrape their bottoms in the winter.

Nghĩa tiếng Việt

Có một người giữ thuyền, đem thuyền xuống nước vào mùa xuân và chùi rửa chúng vào mùa đông

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care