care trong ngữ cảnh
care = sự chăn sóc
Câu tiếng Anh
There were gardeners to take care of the gardens and a tree surgeon on a retainer.
Nghĩa tiếng Việt
Có nhiều người làm vườn luôn chăm sóc những khu vườn và có người quản gia chuyên chăm sóc cây
care = sự chăn sóc
There were gardeners to take care of the gardens and a tree surgeon on a retainer.
Có nhiều người làm vườn luôn chăm sóc những khu vườn và có người quản gia chuyên chăm sóc cây