eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

They ask me to tell their fortunes. But they don't care whether it's accurate or not.

Nghĩa tiếng Việt

Họ tìm ta xem tướng vốn không quan tâm xem đúng hay không.

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care