Trang chủ › care › Ngữ cảnh › Câu care trong ngữ cảnh care = sự chăn sóc Câu tiếng Anh -Took care of him? Nghĩa tiếng Việt- Chăm sóc cho anh ấy hả? ← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care