eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

Village chief Liu has taken care of him for decades.

Nghĩa tiếng Việt

Trưởng thôn lão Lưu đã chăm sóc nó mấy chục năm rồi.

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care