care trong ngữ cảnh
care = sự chăn sóc
Câu tiếng Anh
Well, when I went up, I told you my family was being taken care of.
Nghĩa tiếng Việt
Vì lúc trước, tôi đã nói với ông tôi sẽ lo cho gia đình theo ý tôi.
care = sự chăn sóc
Well, when I went up, I told you my family was being taken care of.
Vì lúc trước, tôi đã nói với ông tôi sẽ lo cho gia đình theo ý tôi.