eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

What? If you find something, you've got a murderer, and they don't care anything about a couple of house rules.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu anh tìm được gì, anh sẽ bắt được một kẻ sát nhân, và họ sẽ không quan tâm tới một, hai quy định nhỏ nhặt.

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care