eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

Yeah, pops, you could take care of a whole roomful of people with that gun.

Nghĩa tiếng Việt

Vâng, bố già, bố có thể chăm sóc cả một nhóm người với khẩu súng đó.

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care