eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

You shoulda taken care of me just a little bit... so I wouldn't have to take dives for the short-end money.

Nghĩa tiếng Việt

Anh nên chăm sóc cho em chỉ một chút... thì em đã không phải khiến họ phải biến mất để lấy tiền.

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care