eword.vn

carpet trong ngữ cảnh

carpet = tấm thảm

Câu tiếng Anh

I do homage... for you are king... and all in our kingdom is yours... except that carpet, which I keep for myself.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi trở về nhà và ngài là vua Vương quốc của chúng tôi là của Ngài ngoại trừ tấm thảm này, tôi giữ nó lại.

← carpet: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với carpet