carry trong ngữ cảnh
carry = tư thế cầm gươm chào
Câu tiếng Anh
Heard. I heard the brakes. And I got to the window and saw them carry the body to the other side, uh... of the Josef, the Josef...
Nghĩa tiếng Việt
Tôi nghe thấy tiếng phanh... và tiến ra cửa sổ thì thấy họ mang cái xác sang bên kia... của Josef... tượng Hoàng đế Josef.
← carry: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với carry