carry trong ngữ cảnh
carry = tư thế cầm gươm chào
Câu tiếng Anh
The little ones carry images of the saints from house to house, singing a plea for shelter, or Posada.
Nghĩa tiếng Việt
Các em nhỏ mang hình các vị thánh từ nhà này sang nhà khác... hát cầu nguyện 1 chỗ trọ hay 1 chỗ trú chân.
← carry: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với carry