eword.vn

carry trong ngữ cảnh

carry = tư thế cầm gươm chào

Câu tiếng Anh

The Reverend Lord Henry was not one of those newfangled parsons who carry the principles of their vocation uncomfortably into private life.

Nghĩa tiếng Việt

Đức Cha Henry không phải là một trong những linh mục đời mới đưa nguyên tắc nghề nghiệp của họ một cách gò bó vào cuộc sống riêng.

← carry: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với carry