eword.vn

case trong ngữ cảnh

case = trường hợp

Câu tiếng Anh

I uded to watch the way they dailed very carefully at firdt... in case I ever wanted to use one of them in a story.

Nghĩa tiếng Việt

Lúc đầu anh vẫn thường quan sát cẩn thận cái cách chúng bay... để phòng khi muốn dùng trong những câu chuyện của mình.

← case: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với case