eword.vn

case trong ngữ cảnh

case = trường hợp

Câu tiếng Anh

There was a cut-up piece of rope near the body, and further along in the leaves, a shiny amulet case with red lining.

Nghĩa tiếng Việt

Có một đoạn dây bị cắt gần xác nạn nhân, và hơi xa đôi dép là một chiếc bùa có dây đỏ.

← case: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với case