case trong ngữ cảnh
case = trường hợp
Câu tiếng Anh
This piece of cloth is not for my protection. . but to spare you the sight of blood in case the hook tears my flesh.
Nghĩa tiếng Việt
Miếng vải nhỏ này không phải để che chở cho tôi... mà để tránh cho quí vị khỏi nhìn thấy máu đổ trong trường hợp móc sắt xé rách da thịt tôi.