eword.vn

cause trong ngữ cảnh

cause = nguyên nhân

Câu tiếng Anh

After what he had seen, and not knowing the cause or the circumstances of the others...

Nghĩa tiếng Việt

Sau những gì anh ta đã thấy, và không biết nguyên nhân hay hoàn cảnh của những người khác...

← cause: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cause